chiêm
chiêm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nói về lúa hoặc hoa màu được gieo ở miền Bắc vào đầu mùa lạnh khô và thu hoạch vào đầu mùa nóng mưa.
指在越北冬春干燥季节播种、炎热多雨季节收获的作物,区别于“mùa”作物。
Nói về lúa hoặc hoa màu được gieo ở miền Bắc vào đầu mùa lạnh khô và thu hoạch vào đầu mùa nóng mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiêm (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冬春稻 lúa chiêm | 北部仍在低洼地区种植大量冬春稻。 Miền Bắc vẫn trồng nhiều lúa chiêm ở các vùng đất trũng. |
冬春季节 mùa chiêm | 天气转冷干燥时,农民进入冬春季节。 Bà con bước vào mùa chiêm khi trời bắt đầu lạnh khô. |
冬春稻田 ruộng chiêm | 大雨过后,部分冬春稻田积水。 Ruộng chiêm sau mưa lớn bị ngập úng cục bộ. |
chiêm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vụ lúa gieo cấy vào mùa lạnh khô, là cách nói tắt của lúa chiêm.
冬春季种植的水稻,是“冬春稻”的简称。
Vụ lúa gieo cấy vào mùa lạnh khô, là cách nói tắt của lúa chiêm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiêm (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冬春作物歉收 vụ chiêm thất bát | 冬春作物歉收导致米价上涨。 Vụ chiêm thất bát khiến giá gạo tăng. |
冬春作物 vụ chiêm xuân | 今年的冬春作物产量很高。 Vụ chiêm xuân năm nay cho năng suất cao. |
冬春品种 giống chiêm | 新的冬春品种产量更高。 Giống chiêm mới cho năng suất cao hơn. |