Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiếm trong tiếng Trung

chiếm

Động từ

chiếm (Động từ)

Nghĩa 01 · lấy của người khác làm của mình bằng bạo lực hoặc dựa vào quyền thế

占有他人的财产或土地

lấy của người khác làm của mình bằng bạo lực hoặc dựa vào quyền thế

Ví dụ
军队迅速占领了这座城市。【】Quân đội nhanh chóng chiếm thành phố này.
他没有占用别人的土地。【】Anh ấy không chiếm đất của người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · giành được về phần mình

占有

giành được về phần mình

Ví dụ
他成功地占领了这块土地。【】Anh ấy thành công chiếm được mảnh đất này.
她没有占有那份工作。【】Cô ấy không chiếm được vị trí công việc đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · làm cho một khoảng không gian, thời gian hoặc một phần nào đó không còn trống nữa, do sự tồn tại của mình ở đó

占用

làm cho một khoảng không gian, thời gian hoặc một phần nào đó không còn trống nữa, do sự tồn tại của mình ở đó

Ví dụ
这间房间占了大部分空间。【】Phòng này chiếm phần lớn không gian.
你不能占用我的座位吗?【】Bạn có thể chiếm chỗ ngồi của tôi không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · như xâm chiếm

占领

như xâm chiếm

Ví dụ
军队成功占领了这座城市。【】Quân đội đã chiếm thành phố thành công.
敌人没有入侵我们的边境吗?【】Kẻ thù có chiếm biên giới chúng ta tối qua không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiếm (Verb)

ADVERBNOUN
Kết hợp từ của chiếm
Collocation
Ví dụ

chiếm hoàn toàn

年轻人对手机的兴趣牢固的关系了他们的日常生活。

Giới trẻ đã hoàn toàn chi phối cuộc sống hàng ngày của họ với sự quan tâm đến điện thoại di động.

chiếm phần lớn

在这个社区调查中,教育问题占据大部分,因为很多居民关心孩子的学习环境。

Trong cuộc khảo sát cộng đồng này, các vấn đề giáo dục chiếm phần lớn vì nhiều cư dân quan tâm đến môi trường học tập của con cái họ.

chiếm áp đảo

这家公司的创新产品使它牢固的关系技术行业多年。

Sản phẩm sáng tạo của công ty này giúp nó đứng đầu trong lĩnh vực công nghệ trong nhiều năm.

Video ngữ cảnh