Anh - Việt
chiến bào
Danh từ
chiến bào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Áo chiến của tướng sĩ thời phong kiến, mặc khi ra trận.
古代将领和士兵上阵时所穿的战袍。
Áo chiến của tướng sĩ thời phong kiến, mặc khi ra trận.
Ví dụ
博物馆展出一件陈朝将军穿过的战袍。【】Viện bảo tàng trưng bày một bộ chiến bào của tướng quân thời Trần.
电影里,将军穿着战袍走上战场,显得十分威风。【】Trong phim, vị tướng mặc chiến bào bước ra trận trông rất oai phong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến bào (Noun)
chiến bào + Danh từĐộng từ + chiến bào
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
将军的战袍 chiến bào của tướng quân | 这件将军的战袍陈列在博物馆里。 Chiếc chiến bào của tướng quân được trưng bày trong bảo tàng. |