Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiến binh trong tiếng Trung

chiến binh

Danh từ

chiến binh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chiến đấu trong chiến tranh hoặc trận đánh.

参加战争或战斗的人。

Người chiến đấu trong chiến tranh hoặc trận đánh.

Ví dụ
那名勇敢的战士保卫了村庄。【】Người chiến binh dũng cảm bảo vệ ngôi làng.
这部电影讲述了一名年轻战士的故事。【】Bộ phim kể về một chiến binh trẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiến binh (Noun)

chiến binh + Danh từchiến binh + Tính từchiến binh + Động từ
Kết hợp từ của chiến binh
Collocation
Ví dụ

敌方战斗人员

chiến binh đối phương

战斗结束后,他们俘虏了一名敌方战斗人员。

Họ đã bắt giữ một chiến binh đối phương sau trận đánh.

Video ngữ cảnh