Anh - Việt
chiền chiền
Tính từ
chiền chiền (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rành mạch, rõ ràng, dễ hiểu và không thể nhầm lẫn.
清楚明白,容易理解。
Rành mạch, rõ ràng, dễ hiểu và không thể nhầm lẫn.
Ví dụ
老师讲得清清楚楚,所以全班都听懂了。【】Cô giáo giảng bài chiền chiền nên cả lớp đều hiểu.
两个声音很清晰,我一下就能分辨出来。【】Hai giọng nói chiền chiền, tôi phân biệt được ngay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa