Anh - Việt
chiến chinh
Động từ
chiến chinh (Động từ)
Nghĩa 01 · Trải qua các trận đánh, tham gia chiến tranh hoặc các cuộc chiến quân sự.
参加战斗或军事行动。
Trải qua các trận đánh, tham gia chiến tranh hoặc các cuộc chiến quân sự.
Ví dụ
我祖父在1972年曾在越南中部征战。【】Ông tôi từng chiến chinh ở miền Trung năm 1972.
多年来,这位国王四处征战以扩大疆土。【】Suốt nhiều năm, vị vua ấy chiến chinh khắp nơi để mở rộng bờ cõi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến chinh (Verb)
Danh từ + chiến chinhTrạng từ + chiến chinhchiến chinh + Giới từchiến chinh + Trạng từĐộng từ + chiến chinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
征战岁月 những năm tháng chiến chinh | 他常讲起年轻时的征战岁月。 Ông thường kể về những năm tháng chiến chinh thời trẻ. |