Anh - Việt
chiến công
Danh từ
chiến công (Danh từ)
Nghĩa 01 · công lao trong chiến đấu
军事成就
công lao trong chiến đấu
Ví dụ
兰的军事成就于2024年在河内受到表彰。【】Chiến công của Lan được vinh danh tại Hà Nội năm 2024.
这支部队没有忘记1972年在广治的战斗胜利。【】Đơn vị này không quên chiến công ở Quảng Trị năm 1972.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa