Anh - Việt
chiến cuộc
Danh từ
chiến cuộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình hình quân sự và diễn biến giao tranh của hai bên trong chiến tranh tại một chiến khu nhất định.
指战争中某一战区在某一时期的军事形势和双方交战的状况。
Tình hình quân sự và diễn biến giao tranh của hai bên trong chiến tranh tại một chiến khu nhất định.
Ví dụ
报纸报道东部的战局非常紧张。【】Báo chí đưa tin chiến cuộc ở miền Đông đang rất căng thẳng.
将军认为这一仗之后战局发生了变化。【】Tướng quân nhận định chiến cuộc đã thay đổi sau trận đánh này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến cuộc (Noun)
Danh từ + chiến cuộcchiến cuộc + Danh từchiến cuộc + Động từchiến cuộc … Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战况 tình hình chiến cuộc | 东部的战况日益紧张。 Tình hình chiến cuộc ở miền Đông ngày càng căng thẳng. |