Anh - Việt
chiến địa
Danh từ
chiến địa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi diễn ra cuộc chiến đấu giữa các lực lượng quân sự.
军队交战的地方。
Nơi diễn ra cuộc chiến đấu giữa các lực lượng quân sự.
Ví dụ
奠边府曾经是一个激烈的战场。【】Điện Biên Phủ từng là một chiến địa khốc liệt.
居民不得不离开战区以确保安全。【】Người dân phải rời khỏi chiến địa để bảo đảm an toàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến địa (Noun)
Giới từ + chiến địachiến địa + Tính từĐộng từ + chiến địa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在战场上 trên chiến địa | 许多士兵在战场上牺牲了。 Nhiều binh sĩ đã hy sinh trên chiến địa. |