Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiến dịch trong tiếng Trung

chiến dịch

Danh từ

chiến dịch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hoạt động được tổ chức, tập trung trong một thời gian để đạt mục tiêu cụ thể.

为实现特定目标而在一段时间内集中开展的活动。

Hoạt động được tổ chức, tập trung trong một thời gian để đạt mục tiêu cụ thể.

Ví dụ
该市在春季发起了植树活动。【】Thành phố phát động chiến dịch trồng cây vào mùa xuân.
我们学校开展了一项收集旧书的行动。【】Trường tôi tổ chức chiến dịch quyên góp sách cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chuỗi hoạt động quân sự được thực hiện theo kế hoạch để đạt mục tiêu chiến lược.

为实现战略目标而按计划进行的一系列军事行动。

Chuỗi hoạt động quân sự được thực hiện theo kế hoạch để đạt mục tiêu chiến lược.

Ví dụ
这场战役持续了三个多月。【】Chiến dịch này kéo dài hơn ba tháng.
军队在黎明时发起了进攻。【】Quân đội mở chiến dịch tấn công vào lúc bình minh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiến dịch (Noun)

chiến dịch + Danh từchiến dịch + Giới từchiến dịch + Tính từchiến dịch + Động từĐộng từ + chiến dịch
Kết hợp từ của chiến dịch
Collocation
Ví dụ

广告宣传活动

chiến dịch quảng cáo

公司正在为新产品准备一项广告宣传活动。

Công ty đang chuẩn bị một chiến dịch quảng cáo cho sản phẩm mới.

Video ngữ cảnh