Anh - Việt
chiến đoàn
Danh từ
chiến đoàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị quân đội chiến đấu có quy mô tương đương một trung đoàn.
相当于一个团规模的作战单位。
Đơn vị quân đội chiến đấu có quy mô tương đương một trung đoàn.
Ví dụ
该作战集群清晨进入了小镇。【】Chiến đoàn đã tiến vào thị trấn lúc sáng sớm.
这个战斗群经过训练,可在灾害中协助民众。【】Chiến đoàn này được huấn luyện để hỗ trợ dân trong thiên tai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến đoàn (Noun)
chiến đoàn + Danh từĐộng từ + chiến đoàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
步兵特遣队 chiến đoàn bộ binh | 步兵特遣队被调往北方。 Chiến đoàn bộ binh được đưa lên phía bắc. |
装甲特遣队 chiến đoàn xe tăng | 装甲特遣队黎明时进入了城市。 Chiến đoàn xe tăng tiến vào thành phố lúc rạng sáng. |
特遣队指挥官 chiến đoàn trưởng | 特遣队指挥官向上级报告了情况。 Chiến đoàn trưởng đã báo cáo tình hình lên cấp trên. |