Anh - Việt
chiến hào
Danh từ
chiến hào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đường hào dài và hẹp được đào để binh lính ẩn nấp và che chắn khi chiến đấu.
战时挖掘的长而窄的壕沟,供士兵隐蔽和防护。
Đường hào dài và hẹp được đào để binh lính ẩn nấp và che chắn khi chiến đấu.
Ví dụ
士兵们蹲在战壕里躲避子弹。【】Những người lính co người trong chiến hào để tránh đạn.
我祖父在战争期间曾躲在掩体里。【】Ông tôi từng ẩn nấp trong chiến hào thời chiến tranh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến hào (Noun)
Danh từ + chiến hàoGiới từ + chiến hàochiến hào + Tính từĐộng từ + chiến hào
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战壕系统 hệ thống chiến hào | 军队修建了一个长达数公里的战壕系统。 Quân đội đã xây dựng một hệ thống chiến hào dài hàng cây số. |
堑壕战 chiến tranh chiến hào | 堑壕战在第一次世界大战中造成了巨大伤亡。 Trong Thế chiến thứ nhất, chiến tranh chiến hào gây ra tổn thất khủng khiếp. |