Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiến hữu trong tiếng Trung

chiến hữu

Danh từ

chiến hữu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người cùng chiến đấu với mình trong chiến tranh hoặc trận đánh, thường có tình cảm gắn bó.

在战争或战斗中并肩作战的人,常带有深厚情谊。

Người cùng chiến đấu với mình trong chiến tranh hoặc trận đánh, thường có tình cảm gắn bó.

Ví dụ
他仍然和老战友保持联系。【】Ông vẫn giữ liên lạc với các chiến hữu cũ.
一位战友在那场战斗中救了他。【】Một chiến hữu đã cứu anh trong trận đánh đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiến hữu (Noun)

Danh từ + chiến hữuchiến hữu + Tính từchiến hữu + Từ đi kèmĐộng từ + chiến hữu
Kết hợp từ của chiến hữu
Collocation
Ví dụ

战友情

tình chiến hữu

战友情让他们一生紧密相连。

Tình chiến hữu đã gắn kết họ suốt cuộc đời.