Anh - Việt
chiến kỉ
Danh từ
chiến kỉ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tài liệu ghi chép các sự kiện xảy ra trong chiến tranh.
记录战争中所发生事件的文献或档案。
Tài liệu ghi chép các sự kiện xảy ra trong chiến tranh.
Ví dụ
这部战争纪事记录了抗战时期军队的主要战役。【】Cuốn chiến kỉ này ghi lại những trận đánh lớn của quân đội thời kháng chiến.
图书馆保存着上个世纪许多珍贵的战争记录。【】Thư viện lưu giữ nhiều chiến kỉ quý giá từ thế kỷ trước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến kỉ (Noun)
chiến kỉ + Danh từchiến kỉ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战争纪录文献 tài liệu chiến kỉ | 图书馆收藏了许多抗战时期珍贵的战争纪录。 Thư viện lưu giữ nhiều tài liệu chiến kỉ quý giá từ thời kháng chiến. |