Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiến lợi phẩm trong tiếng Trung

chiến lợi phẩm

Danh từ

chiến lợi phẩm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vũ khí, đồ đạc hoặc tài sản lấy được từ đối phương sau khi thắng trận.

战胜敌人后缴获的武器、物品或财产。

Vũ khí, đồ đạc hoặc tài sản lấy được từ đối phương sau khi thắng trận.

Ví dụ
博物馆展出了那场旧战争中的战利品。【】Bảo tàng trưng bày chiến lợi phẩm từ cuộc chiến năm xưa.
那名士兵把一顶头盔带回家作为战利品。【】Người lính mang một chiếc mũ về làm chiến lợi phẩm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiến lợi phẩm (Noun)

chiến lợi phẩm + Tính từĐộng từ + chiến lợi phẩm
Kết hợp từ của chiến lợi phẩm
Collocation
Ví dụ

珍贵的战利品

chiến lợi phẩm quý giá

这座古老的雕像是军队获得的珍贵战利品。

Bức tượng cổ là một chiến lợi phẩm quý giá của quân đội.

Video ngữ cảnh