Anh - Việt
chiến mã
Danh từ
chiến mã (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con ngựa được huấn luyện để chiến đấu trong trận mạc.
用于作战的马。
Con ngựa được huấn luyện để chiến đấu trong trận mạc.
Ví dụ
将军骑着战马直冲进战场。【】Vị tướng cưỡi chiến mã xông thẳng vào trận địa.
在古装电影里,战马在草原上飞奔。【】Trong phim cổ trang, chiến mã phi nước đại trên đồng cỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến mã (Noun)
chiến mã + Danh từchiến mã + Tính từchiến mã + Động từĐộng từ + chiến mã
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
将军的战马 chiến mã của tướng quân | 在战场上,将军的战马在阵前嘶鸣。 Trên bãi chiến trường, chiến mã của tướng quân hí vang trước hàng quân. |