Anh - Việt
Chiến Quốc
Danh từ
Chiến Quốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thời kỳ lịch sử Trung Quốc từ khoảng năm 475 đến 221 TCN, khi các nước chư hầu giao chiến liên tục với nhau.
中国历史上公元前475年至前221年的一个时期,诸侯国之间长期争战。
Thời kỳ lịch sử Trung Quốc từ khoảng năm 475 đến 221 TCN, khi các nước chư hầu giao chiến liên tục với nhau.
Ví dụ
中国的战国时期持续了将近两百年。【】Thời Chiến Quốc ở Trung Quốc kéo dài gần hai trăm năm.
历史书记载了许多战国时期的战争。【】Sách sử kể rất nhiều về các nước Chiến Quốc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Chiến Quốc (Noun)
Danh từ + Chiến Quốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战国时期 thời Chiến Quốc | 孟子生活在战国时期。 Mạnh Tử sống vào thời Chiến Quốc. |
战国时代 thời đại Chiến Quốc | 频繁的战争是战国时代的特征。 Chiến tranh liên miên là đặc trưng của thời đại Chiến Quốc. |
战国时期的哲学家 triết gia thời Chiến Quốc | 韩非是战国时期的哲学家之一。 Hàn Phi là một triết gia thời Chiến Quốc. |
战国青铜器 đồ đồng thời Chiến Quốc | 博物馆展出了许多战国青铜器。 Bảo tàng trưng bày nhiều đồ đồng thời Chiến Quốc. |