Anh - Việt
chiến sĩ thi đua
Danh từ
chiến sĩ thi đua (Danh từ)
Nghĩa 01 · danh hiệu nhà Nước tặng cho người có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, sản xuất
优秀战士
danh hiệu nhà Nước tặng cho người có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, sản xuất
Ví dụ
他是村里的优秀模范工人。【】Anh ấy là chiến sĩ thi đua trong làng chúng tôi.
她不是军队中的英雄战士吗?【】Cô ấy có phải là chiến sĩ thi đua trong quân đội không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa