Anh - Việt
chiến sĩ
Danh từ
chiến sĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phục vụ trong lực lượng vũ trang, thường không giữ chức vụ chỉ huy.
武装部队中服役的人员,通常不担任指挥职务。
Người phục vụ trong lực lượng vũ trang, thường không giữ chức vụ chỉ huy.
Ví dụ
这名士兵每天早上在外面训练。【】Chiến sĩ luyện tập ngoài sân mỗi sáng.
家人正等着这名军人休假回家。【】Gia đình đang chờ chiến sĩ trở về phép.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người tích cực đấu tranh hoặc hoạt động vì một mục tiêu, lí tưởng tốt đẹp.
为某个目标或理想积极奋斗、开展活动的人。
Người tích cực đấu tranh hoặc hoạt động vì một mục tiêu, lí tưởng tốt đẹp.
Ví dụ
她是一名保护儿童权利的活动家。【】Chị ấy là chiến sĩ bảo vệ quyền trẻ em.
许多活动家为更清洁的环境而奋斗。【】Nhiều chiến sĩ đã đấu tranh vì môi trường sạch hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến sĩ (Noun)
chiến sĩ + Tính từchiến sĩ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
年轻士兵 chiến sĩ trẻ | 这名年轻士兵刚完成训练。 Người chiến sĩ trẻ vừa hoàn thành khóa huấn luyện. |