Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiến sử trong tiếng Trung

chiến sử

Danh từ

chiến sử (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lịch sử của các cuộc chiến tranh, gồm những chiến dịch và trận đánh đã diễn ra.

战争的历史,包括各次军事行动和战役的记载。

Lịch sử của các cuộc chiến tranh, gồm những chiến dịch và trận đánh đã diễn ra.

Ví dụ
他读了很多关于世界军事史的书。【】Anh ấy đọc nhiều sách về chiến sử thế giới.
这家博物馆展出了许多与国家战争史有关的文物。【】Bảo tàng này trưng bày nhiều hiện vật về chiến sử đất nước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiến sử (Noun)

Danh từ + chiến sửchiến sử + Danh từchiến sử + Tính từĐộng từ + chiến sử
Kết hợp từ của chiến sử
Collocation
Ví dụ

战争史上的一章

trang chiến sử

那场抗战是战争史上光辉的一章。

Cuộc kháng chiến đó là một trang chiến sử oanh liệt.