Anh - Việt
chiến sự
Danh từ
chiến sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc các lực lượng quân sự giao tranh với nhau trong một cuộc xung đột vũ trang.
军队之间的武装战斗或交火。
Việc các lực lượng quân sự giao tranh với nhau trong một cuộc xung đột vũ trang.
Ví dụ
边境的战事已经持续了好几个月。【】Chiến sự ở vùng biên giới đã kéo dài nhiều tháng.
由于战事升级,许多平民不得不撤离。【】Nhiều thường dân phải sơ tán vì chiến sự leo thang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến sự (Noun)
Danh từ + chiến sựchiến sự + Tính từchiến sự + Động từĐộng từ + chiến sự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战斗伤亡 thương vong trong chiến sự | 战斗伤亡人数尚未公布。 Số thương vong trong chiến sự vẫn chưa được công bố. |