Anh - Việt
chiến thời
Danh từ
chiến thời (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian đất nước đang xảy ra chiến tranh.
国家处于战争状态的时期。
Khoảng thời gian đất nước đang xảy ra chiến tranh.
Ví dụ
战时,许多家庭被迫分居两地。【】Trong chiến thời, nhiều gia đình phải sống xa nhau.
我祖父说,战时粮食非常短缺。【】Ông tôi kể rằng chiến thời lương thực rất khan hiếm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến thời (Noun)
Danh từ + chiến thời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战时经济 kinh tế chiến thời | 国家不得不转入战时经济,以满足军事需求。 Đất nước buộc phải chuyển sang kinh tế chiến thời để đáp ứng nhu cầu quân sự. |
战时生活 cuộc sống chiến thời | 他对战时生活的记忆至今仍很清晰。 Ký ức về cuộc sống chiến thời vẫn còn in đậm trong tâm trí ông. |
战时配给制度 chế độ tem phiếu chiến thời | 战时配给制度迫使人们排队买米。 Chế độ tem phiếu chiến thời khiến người dân phải xếp hàng chờ mua gạo. |
战时精神 tinh thần chiến thời | 战时精神帮助全村团结起来,共渡难关。 Tinh thần chiến thời giúp cả làng đoàn kết vượt qua khó khăn. |