Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiến thư trong tiếng Trung

chiến thư

Danh từ

chiến thư (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thư gửi cho đối phương để thách đánh nhau, thường thấy trong chiến tranh xưa.

向对方发出的挑战性书信,表示要求交战。

Thư gửi cho đối phương để thách đánh nhau, thường thấy trong chiến tranh xưa.

Ví dụ
将军在战前向敌军送去了战书。【】Tướng quân gửi chiến thư cho quân địch trước trận đánh.
多年沉默之后,他向老对手下了战书。【】Sau nhiều năm im lặng, ông ấy gửi chiến thư cho đối thủ cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiến thư (Noun)

Động từ + chiến thư
Kết hợp từ của chiến thư
Collocation
Ví dụ

发出战书

gửi chiến thư

敌军将领向我军发出战书,挑战我们出战。

Tướng địch gửi chiến thư thách thức quân ta ra trận.

下战书

ra chiến thư

两位国王在战前互相下了战书。

Hai nhà vua ra chiến thư cho nhau trước trận chiến.

接受挑战

nhận chiến thư

球队接受了对手的挑战,同意比赛。

Đội bóng đã nhận chiến thư của đối thủ và đồng ý thi đấu.

递交战书

trao chiến thư

使者清晨把战书交给敌国朝廷。

Sứ giả trao chiến thư cho triều đình địch vào sáng sớm.

回应战书

đáp lại chiến thư

他以另一封战书回应了挑战。

Anh ấy đáp lại chiến thư bằng một lời thách đấu khác.

Video ngữ cảnh