Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiến thương trong tiếng Trung

chiến thương

Danh từ

chiến thương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người bị thương trong chiến đấu.

在战斗中负伤的人。

Người bị thương trong chiến đấu.

Ví dụ
这家医院专门照顾前线负伤的士兵。【】Bệnh viện này chuyên chăm sóc các chiến thương từ mặt trận.
家人为归来的战伤军人举行了表彰仪式。【】Gia đình tổ chức lễ vinh danh các chiến thương trở về.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vết thương phải chịu trong chiến đấu.

战斗中所受的伤。

Vết thương phải chịu trong chiến đấu.

Ví dụ
他至今仍受旧日战伤的后遗症困扰。【】Anh ấy vẫn chịu di chứng từ chiến thương năm xưa.
许多严重战伤需要立即手术。【】Nhiều chiến thương nặng cần được phẫu thuật ngay lập tức.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiến thương (Noun)

Danh từ + chiến thươngĐộng từ + chiến thương
Kết hợp từ của chiến thương
Collocation
Ví dụ

负伤的士兵

lính chiến thương

医院专门为战斗后的伤员提供救治。

Bệnh viện dành riêng để chăm sóc lính chiến thương sau trận đánh.

战伤

vết chiến thương

他一生都带着肩上的战伤。

Ông ấy mang vết chiến thương trên vai suốt đời.

战斗伤亡人数

số chiến thương

报告显示,交火后战斗伤亡人数急剧上升。

Báo cáo ghi nhận số chiến thương tăng cao sau cuộc giao tranh.

战斗伤亡率

tỷ lệ chiến thương

北部战线的战斗伤亡率高于预期。

Tỷ lệ chiến thương ở mặt trận phía Bắc cao hơn dự kiến.