Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiến tích trong tiếng Trung

chiến tích

Danh từ

chiến tích (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thành tích nổi bật đạt được trong chiến đấu hoặc chiến tranh.

在战斗或战争中取得的突出成就。

Thành tích nổi bật đạt được trong chiến đấu hoặc chiến tranh.

Ví dụ
奠边府的战功让全国人民感到自豪。【】Chiến tích ở Điện Biên Phủ làm cả nước tự hào.
这本书讲述了这个部队的战功。【】Cuốn sách kể về những chiến tích của đơn vị này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiến tích (Noun)

chiến tích + Giới từchiến tích + Tính từĐộng từ + chiến tích
Kết hợp từ của chiến tích
Collocation
Ví dụ

战场上的战绩

chiến tích trên chiến trường

这本书讲述了他在战场上的战绩。

Cuốn sách kể lại những chiến tích trên chiến trường của ông.