Anh - Việt
chiền
Danh từ
chiền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi thờ Phật theo đạo Phật, tức là chùa.
佛教寺院,供奉佛像、供人礼佛的场所。
Nơi thờ Phật theo đạo Phật, tức là chùa.
Ví dụ
周末,我奶奶常去寺庙拜佛。【】Cuối tuần, bà tôi thường đi chiền để lễ Phật.
村里的这座寺庙已有三百多年历史。【】Ngôi chiền làng tôi đã có từ hơn ba trăm năm trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiền (Noun)
Danh từ + chiềnTừ đi kèm + chiềnĐộng từ + chiền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
寺庙 chùa chiền | 这座城市有许多古老的寺庙。 Thành phố có nhiều chùa chiền cổ kính. |