Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiến trong tiếng Trung

chiến

Danh từĐộng từ

chiến (Danh từ)

Nghĩa 01 · chiến tranh [nói tắt]

战争

chiến tranh [nói tắt]

Ví dụ
那场战斗持续了三年。【】Chiến kéo dài ba năm.
他们不想参加战争。【】Họ không muốn tham gia chiến.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

chiến (Động từ)

Nghĩa 01 · chiến đấu, về mặt chức năng, công dụng

作战

chiến đấu, về mặt chức năng, công dụng

Ví dụ
士兵们在前线激烈地战斗。【】Các chiến binh chiến đấu dũng cảm trên tiền tuyến.
他们没有在这场冲突中作战。【】Họ không chiến trong cuộc xung đột này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh