Anh - Việt
chiến tranh cục bộ
Danh từ
chiến tranh cục bộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · chiến tranh diễn ra trên một khu vực địa lí hạn chế giữa hai nước hoặc một số nước
局部战争
chiến tranh diễn ra trên một khu vực địa lí hạn chế giữa hai nước hoặc một số nước
Ví dụ
这场战争是一个局部战争。【】Đây là một cuộc chiến tranh cục bộ trong khu vực.
他们没有参与区域战争吗?【】Họ không tham gia chiến tranh cục bộ à?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa