Anh - Việt
chiến tranh hạt nhân
Danh từ
chiến tranh hạt nhân (Danh từ)
Nghĩa 01 · chiến tranh có sử dụng rộng rãi vũ khí hạt nhân
广泛使用核武器的战争
chiến tranh có sử dụng rộng rãi vũ khí hạt nhân
Ví dụ
世界从未经历过全面的核战争。【】Thế giới chưa từng trải qua chiến tranh hạt nhân toàn diện.
我们不应该支持任何形式的原子战争。【】Chúng ta không nên ủng hộ bất kỳ hình thức chiến tranh hạt nhân nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa