Anh - Việt
chiến tranh huỷ diệt
Danh từ
chiến tranh huỷ diệt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cuộc chiến gây giết chóc và tàn phá cực kỳ lớn, nhằm tiêu diệt hoàn toàn con người, địa điểm hoặc xã hội.
以彻底毁灭人员、地方或社会为目的,造成极大杀戮和破坏的战争。
Cuộc chiến gây giết chóc và tàn phá cực kỳ lớn, nhằm tiêu diệt hoàn toàn con người, địa điểm hoặc xã hội.
Ví dụ
那座城市的人们多年来生活在全面战争的恐惧之中。【】Người dân ở thành phố ấy sống trong nỗi sợ chiến tranh huỷ diệt suốt nhiều năm.
许多历史学家认为,毁灭性战争从来不会带来真正的好处。【】Nhiều nhà sử học cho rằng chiến tranh huỷ diệt không bao giờ mang lại lợi ích thật sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến tranh huỷ diệt (Noun)
Danh từ + chiến tranh huỷ diệtĐộng từ + chiến tranh huỷ diệt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
全面战争的威胁 nguy cơ chiến tranh huỷ diệt | 科学家警告,如果谈判失败,将存在全面战争的威胁。 Các nhà khoa học cảnh báo về nguy cơ chiến tranh huỷ diệt nếu đàm phán thất bại. |
全面战争的前景 viễn cảnh chiến tranh huỷ diệt | 全面战争的前景令整个世界感到担忧。 Viễn cảnh chiến tranh huỷ diệt khiến cả thế giới lo ngại. |