Anh - Việt
Chiến Tranh Lạnh
Danh từ
Chiến Tranh Lạnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · tình trạng căng thẳng và không khí thù địch của một nước này gây ra đối với một nước khác
两国之间的紧张关系
tình trạng căng thẳng và không khí thù địch của một nước này gây ra đối với một nước khác
Ví dụ
美苏之间的冷战持续了几十年。【】Chiến tranh lạnh giữa Mỹ và Liên Xô kéo dài nhiều thập kỷ.
这种政治紧张局势不会很快结束吗?【】Chiến tranh lạnh này sẽ không kết thúc sớm chứ?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa