Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiến tranh nhân dân trong tiếng Trung

chiến tranh nhân dân

Danh từ

chiến tranh nhân dân (Danh từ)

Nghĩa 01 · chiến tranh do toàn dân tiến hành vì lợi ích của nhân dân, đấu tranh với địch một cách toàn diện bằng mọi hình thức, có lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

人民战争

chiến tranh do toàn dân tiến hành vì lợi ích của nhân dân, đấu tranh với địch một cách toàn diện bằng mọi hình thức, có lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

Ví dụ
越南历史上有著名的人民战争。【】Việt Nam có một chiến tranh nhân dân nổi tiếng trong lịch sử.
人民战争不只是军队的责任。【】Chiến tranh nhân dân không chỉ là trách nhiệm của quân đội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh