Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiến tranh nóng trong tiếng Trung

chiến tranh nóng

Danh từ

chiến tranh nóng (Danh từ)

Nghĩa 01 · chiến tranh thật sự; phân biệt với chiến tranh lạnh

热战

chiến tranh thật sự; phân biệt với chiến tranh lạnh

Ví dụ
2024年,那个国家经历了热战。【】Năm 2024, đất nước ấy trải qua chiến tranh nóng.
今天,越南没有处于热战中。【】Hôm nay, Việt Nam không sống trong chiến tranh nóng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh