Anh - Việt
chiến tranh phá hoại
Danh từ
chiến tranh phá hoại (Danh từ)
Nghĩa 01 · chiến tranh tiến hành bằng các hoạt động phá hoại trên các mặt kinh tế, chính trị, tư tưởng, quân sự nhằm làm cho đối phương suy yếu và sụp đổ
通过破坏活动进行的战争
chiến tranh tiến hành bằng các hoạt động phá hoại trên các mặt kinh tế, chính trị, tư tưởng, quân sự nhằm làm cho đối phương suy yếu và sụp đổ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa