Anh - Việt
chiến tranh tâm lí
Danh từ
chiến tranh tâm lí (Danh từ)
Nghĩa 01 · tổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương
心理战
tổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương
Ví dụ
敌军发动心理战,削弱我军士气。【】Quân địch dùng chiến tranh tâm lí để làm quân ta nản chí.
敌军在广治没有停止心理宣传。【】Địch không ngừng chiến tranh tâm lí ở Quảng Trị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa