Anh - Việt
chiến tranh thế giới
Danh từ
chiến tranh thế giới (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cuộc chiến tranh lớn có sự tham gia của nhiều quốc gia trên nhiều châu lục, đặc biệt chỉ hai cuộc chiến tranh lớn trong thế kỷ 20.
涉及多个国家和大洲的大规模战争,特指二十世纪的两次世界大战。
Cuộc chiến tranh lớn có sự tham gia của nhiều quốc gia trên nhiều châu lục, đặc biệt chỉ hai cuộc chiến tranh lớn trong thế kỷ 20.
Ví dụ
我的祖父参加过第二次世界大战。【】Ông tôi từng tham gia chiến tranh thế giới thứ hai.
许多家庭深受世界大战的重创。【】Nhiều gia đình bị ảnh hưởng nặng nề bởi chiến tranh thế giới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến tranh thế giới (Noun)
Danh từ + chiến tranh thế giớichiến tranh thế giới + Số lượngĐộng từ + chiến tranh thế giới
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
世界大战老兵 cựu chiến binh chiến tranh thế giới | 他是一位世界大战老兵,曾在太平洋作战。 Ông là cựu chiến binh chiến tranh thế giới thứ hai. |
世界大战的后果 hậu quả chiến tranh thế giới | 世界大战的后果至今仍影响全球经济。 Những hậu quả chiến tranh thế giới vẫn ảnh hưởng đến kinh tế toàn cầu. |