Anh - Việt
chiến tranh tổng lực
Danh từ
chiến tranh tổng lực (Danh từ)
Nghĩa 01 · huy động tối đa mọi khả năng của thế lực, trí tuệ, cũng như tiềm lực
全面战争
huy động tối đa mọi khả năng của thế lực, trí tuệ, cũng như tiềm lực
Ví dụ
全面战争动员国家的所有资源。【】Chiến tranh tổng lực huy động mọi nguồn lực quốc gia.
1944年,这不是一场总体战。【】Năm 1944, đây không phải chiến tranh tổng lực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa