Anh - Việt
chiến tuyến
Danh từ
chiến tuyến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tuyến tiếp xúc nơi hai lực lượng đối lập trực tiếp giao chiến với nhau.
两支对立武装力量直接交战接触的地方。
Tuyến tiếp xúc nơi hai lực lượng đối lập trực tiếp giao chiến với nhau.
Ví dụ
两军在前线对峙了好几个月。【】Hai bên đối đầu nhau dọc theo chiến tuyến suốt nhiều tháng.
记者前往前线报道战况。【】Phóng viên đã đến chiến tuyến để đưa tin về tình hình chiến sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến tuyến (Noun)
Giới từ + chiến tuyếnĐộng từ + chiến tuyến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抗疫前线 trên chiến tuyến | 许多医生正在抗疫前线工作。 Nhiều bác sĩ đang làm việc trên chiến tuyến chống dịch. |