Anh - Việt
chiêng cồng
Danh từ
chiêng cồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhạc cụ gõ truyền thống của đồng bào Tây Nguyên và miền núi, gồm chiêng và cồng bằng đồng.
一种传统的青铜打击乐器,常见于中国中部高原和山区少数民族。
Nhạc cụ gõ truyền thống của đồng bào Tây Nguyên và miền núi, gồm chiêng và cồng bằng đồng.
Ví dụ
节日里,寨老敲响铜锣欢迎客人。【】Trong lễ hội, già làng đánh chiêng cồng để chào mừng khách.
夜幕降临时,锣钹声响彻村寨。【】Tiếng chiêng cồng vang khắp buôn làng vào buổi tối.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiêng cồng (Noun)
Danh từ + chiêng cồngĐộng từ + chiêng cồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铜锣乐队 dàn chiêng cồng | 我们村在节日里仍保留着传统的铜锣乐队。 Làng tôi vẫn giữ dàn chiêng cồng truyền thống cho các lễ hội. |
锣声 tiếng chiêng cồng | 锣声响彻整个村寨。 Tiếng chiêng cồng vang lên khắp buôn làng. |
铜锣音乐 nhạc chiêng cồng | 铜锣音乐的节奏非常热烈。 Nhạc chiêng cồng có nhịp điệu rất sôi động. |
铜锣文化 văn hóa chiêng cồng | 中部高原的铜锣文化已被联合国教科文组织列为非遗。 Văn hóa chiêng cồng Tây Nguyên đã được UNESCO ghi danh. |