Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiềng trong tiếng Trung

chiềng

Danh từ

chiềng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bản lớn nhất trong một vùng, là trung tâm hành chính do thủ lĩnh địa phương cai quản.

一个地区中最大的村寨,是当地首领统治的行政中心。

Bản lớn nhất trong một vùng, là trung tâm hành chính do thủ lĩnh địa phương cai quản.

Ví dụ
山谷里的主要村寨每逢赶集日都很热闹。【】Ở chiềng này có chợ và trụ sở hành chính của cả vùng.
首领把办公处设在中心村寨,便于管理。【】Thủ lĩnh đặt trụ sở ở chiềng để tiện cai quản dân trong vùng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa