Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiêng vàng trong tiếng Trung

chiêng vàng

Danh từ

chiêng vàng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mặt trời, cách gọi cũ mang tính văn chương.

太阳,旧时或文学用语。

Mặt trời, cách gọi cũ mang tính văn chương.

Ví dụ
金色的太阳刚升过山脊,整个村庄都亮了起来。【】Chiêng vàng vừa ló khỏi rặng núi, cả làng bừng sáng.
太阳落到山丘后面,天色渐渐暗了下来。【】Chiêng vàng lặn sau đồi, trời dần tối lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiêng vàng (Noun)

Giới từ + chiêng vàngchiêng vàng + Động từ
Kết hợp từ của chiêng vàng
Collocation
Ví dụ

在太阳底下

dưới chiêng vàng

他们在太阳底下干了一整个下午。

Họ làm việc dưới chiêng vàng suốt cả buổi trưa.

Video ngữ cảnh