Anh - Việt
chiết áp
Danh từ
chiết áp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Linh kiện điện tử có thể điều chỉnh để lấy ra một phần của hiệu điện thế trong mạch.
一种可调节的电子元件,用于从电路中取出部分电压。
Linh kiện điện tử có thể điều chỉnh để lấy ra một phần của hiệu điện thế trong mạch.
Ví dụ
电工转动电位器来调节灯的亮度。【】Thợ điện xoay chiết áp để chỉnh độ sáng của đèn.
仪表中的分压器有助于控制输出电压。【】Chiết áp trong máy đo giúp kiểm soát điện áp đầu ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiết áp (Noun)
Danh từ + chiết ápchiết áp + Danh từchiết áp + Tính từĐộng từ + chiết áp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电位器旋钮 núm chiết áp | 电位器旋钮松动,所以声音有杂音。 Núm chiết áp bị lỏng nên âm thanh bị rè. |