Anh - Việt
chiết suất
Danh từ
chiết suất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đại lượng cho biết ánh sáng bị đổi hướng bao nhiêu khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
表示光从一种介质进入另一种介质时弯曲程度的物理量。
Đại lượng cho biết ánh sáng bị đổi hướng bao nhiêu khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
Ví dụ
水的折射率比空气高。【】Chiết suất của nước lớn hơn chiết suất của không khí.
高折射率玻璃可以让镜片更薄。【】Kính có chiết suất cao có thể làm tròng kính mỏng hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiết suất (Noun)
Danh từ + chiết suấtchiết suất + Danh từchiết suất + Tính từĐộng từ + chiết suất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
折射率的变化 sự thay đổi chiết suất | 温度会导致液体折射率发生变化。 Nhiệt độ có thể gây ra sự thay đổi chiết suất của chất lỏng. |