chiết
chiết (Động từ)
Nghĩa 01 · Rót chất lỏng sang một đồ đựng khác, thường để chia nhỏ hoặc bỏ phần cặn.
将液体倒入另一个容器,常为分装或去除沉淀。
Rót chất lỏng sang một đồ đựng khác, thường để chia nhỏ hoặc bỏ phần cặn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tách lấy một chất từ nguyên liệu hoặc hỗn hợp bằng phương pháp hóa học.
用化学方法从原料或混合物中提取某种物质。
Tách lấy một chất từ nguyên liệu hoặc hỗn hợp bằng phương pháp hóa học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Trừ bớt một khoản khỏi số tiền phải trả hoặc được nhận.
从应付或应得的钱款中扣除一部分。
Trừ bớt một khoản khỏi số tiền phải trả hoặc được nhận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · May hoặc đan thu hẹp dần một phần của quần áo cho vừa hoặc tạo dáng.
缝纫或编织时收窄衣物的一部分,使其合身或定型。
May hoặc đan thu hẹp dần một phần của quần áo cho vừa hoặc tạo dáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Nhân giống cây bằng cách bó đất ẩm quanh cành cho ra rễ rồi cắt đem trồng.
在枝条上包湿土促其生根,再剪下栽种以繁殖植物。
Nhân giống cây bằng cách bó đất ẩm quanh cành cho ra rễ rồi cắt đem trồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiết (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
滗葡萄酒 chiết rượu vang | 服务员在上酒前滗了葡萄酒。 Nhân viên chiết rượu vang trước khi phục vụ. |
倾析溶液 chiết dung dịch | 技术员将溶液倾析到一个干净的瓶子里。 Kỹ thuật viên chiết dung dịch sang một chai sạch. |
分离DNA chiết tách DNA | 研究团队从血液样本中分离出DNA。 Nhóm nghiên cứu chiết tách DNA từ mẫu máu. |
提取精油 chiết xuất tinh dầu | 他们从橙皮中提取精油。 Họ chiết xuất tinh dầu từ vỏ cam. |
给连衣裙收腰 chiết eo áo | 裁缝给连衣裙收腰,使裙子更合身。 Thợ may chiết eo áo để chiếc váy ôm hơn. |