Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiết trong tiếng Trung

chiết

Động từ

chiết (Động từ)

Nghĩa 01 · Rót chất lỏng sang một đồ đựng khác, thường để chia nhỏ hoặc bỏ phần cặn.

将液体倒入另一个容器,常为分装或去除沉淀。

Rót chất lỏng sang một đồ đựng khác, thường để chia nhỏ hoặc bỏ phần cặn.

Ví dụ
她把香水分装到一个小瓶里。【】Cô ấy chiết nước hoa sang một chai nhỏ.
把澄清的酒滗到另一个瓶子里。【】Hãy chiết phần rượu trong sang bình khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tách lấy một chất từ nguyên liệu hoặc hỗn hợp bằng phương pháp hóa học.

用化学方法从原料或混合物中提取某种物质。

Tách lấy một chất từ nguyên liệu hoặc hỗn hợp bằng phương pháp hóa học.

Ví dụ
研究团队从橙皮中提取了精油。【】Nhóm nghiên cứu chiết dầu từ vỏ cam.
实验室从土壤样本中分离出这种物质。【】Phòng thí nghiệm chiết chất này từ mẫu đất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trừ bớt một khoản khỏi số tiền phải trả hoặc được nhận.

从应付或应得的钱款中扣除一部分。

Trừ bớt một khoản khỏi số tiền phải trả hoặc được nhận.

Ví dụ
公司从员工工资中扣除了税款。【】Công ty chiết thuế từ lương của nhân viên.
银行汇款前减去了服务费。【】Ngân hàng chiết phí dịch vụ trước khi chuyển tiền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · May hoặc đan thu hẹp dần một phần của quần áo cho vừa hoặc tạo dáng.

缝纫或编织时收窄衣物的一部分,使其合身或定型。

May hoặc đan thu hẹp dần một phần của quần áo cho vừa hoặc tạo dáng.

Ví dụ
裁缝收窄了裙腰,让裙子更合身。【】Thợ may chiết eo váy cho vừa người hơn.
妈妈在毛衣腋下部分减针。【】Mẹ chiết mũi ở phần nách áo len.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Nhân giống cây bằng cách bó đất ẩm quanh cành cho ra rễ rồi cắt đem trồng.

在枝条上包湿土促其生根,再剪下栽种以繁殖植物。

Nhân giống cây bằng cách bó đất ẩm quanh cành cho ra rễ rồi cắt đem trồng.

Ví dụ
我爷爷在雨季开始时给柠檬枝高压繁殖。【】Ông tôi chiết cành chanh vào đầu mùa mưa.
她用高压法繁殖三角梅,多种几棵。【】Cô ấy chiết cây hoa giấy để trồng thêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiết (Verb)

chiết + Danh từ
Kết hợp từ của chiết
Collocation
Ví dụ

滗葡萄酒

chiết rượu vang

服务员在上酒前滗了葡萄酒。

Nhân viên chiết rượu vang trước khi phục vụ.

倾析溶液

chiết dung dịch

技术员将溶液倾析到一个干净的瓶子里。

Kỹ thuật viên chiết dung dịch sang một chai sạch.

分离DNA

chiết tách DNA

研究团队从血液样本中分离出DNA。

Nhóm nghiên cứu chiết tách DNA từ mẫu máu.

提取精油

chiết xuất tinh dầu

他们从橙皮中提取精油。

Họ chiết xuất tinh dầu từ vỏ cam.

给连衣裙收腰

chiết eo áo

裁缝给连衣裙收腰,使裙子更合身。

Thợ may chiết eo áo để chiếc váy ôm hơn.

Video ngữ cảnh