Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiết tự trong tiếng Trung

chiết tự

Động từ

chiết tự (Động từ)

Nghĩa 01 · Phân tích chữ hoặc từ thành các yếu tố cấu tạo, dựa vào nghĩa của từng phần để hiểu nghĩa của cả chữ hoặc cả từ.

把汉字或词拆分成各个组成部分,根据各部分的意思来理解整体的含义。

Phân tích chữ hoặc từ thành các yếu tố cấu tạo, dựa vào nghĩa của từng phần để hiểu nghĩa của cả chữ hoặc cả từ.

Ví dụ
老师教我们拆字来理解汉字的意思。【】Cô giáo hướng dẫn chúng tôi chiết tự để hiểu nghĩa của chữ Hán.
他通过拆字来学习汉字各部分的意思。【】Anh ấy chiết tự chữ Hán để học nghĩa của từng bộ phận.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phân tích chữ Hán thành từng yếu tố rồi đoán họa phúc theo nghĩa các yếu tố, một lối bói toán xưa.

把汉字拆开分析各部件的意思,据此推断吉凶,是一种古老的占卜方法。

Phân tích chữ Hán thành từng yếu tố rồi đoán họa phúc theo nghĩa các yếu tố, một lối bói toán xưa.

Ví dụ
老人喜欢用拆字算命,预测子孙的运气。【】Ông cụ thích chiết tự để đoán vận may cho con cháu.
古时候,算命先生常用拆字来看吉凶。【】Ngày xưa, thầy bói thường chiết tự để xem việc lành dữ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiết tự (Verb)

Danh từ + chiết tựchiết tự + Danh từ
Kết hợp từ của chiết tự
Collocation
Ví dụ

拆字法

phép chiết tự

拆字法能帮助学习者更快记住汉字。

Phép chiết tự giúp người học nhớ mặt chữ nhanh hơn.