Anh - Việt
chiếu bông
Danh từ
chiếu bông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chiếu dệt có hoa văn hình bông hoa, dùng để trải sàn hoặc ngồi.
织有花朵图案的席子,用来铺地或坐。
Chiếu dệt có hoa văn hình bông hoa, dùng để trải sàn hoặc ngồi.
Ví dụ
外婆铺了一张新的花席让客人坐。【】Bà ngoại trải một tấm chiếu bông mới để khách ngồi.
我家客厅里有一张很漂亮的绿色花纹席子。【】Phòng khách nhà tôi có chiếu bông màu xanh rất đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiếu bông (Noun)
Số lượng + chiếu bôngchiếu bông + Tính từĐộng từ + chiếu bông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一张花纹席子 tấm chiếu bông | 妈妈为客厅买了一张新的花纹席子。 Mẹ mua một tấm chiếu bông mới cho phòng khách. |