Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiếu cạp trong tiếng Trung

chiếu cạp

Danh từ

chiếu cạp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại chiếu có mép được viền bằng vải, thường dùng để trải nằm hoặc ngồi.

一种边缘镶有布条的席子,多用于铺地或睡觉。

Loại chiếu có mép được viền bằng vải, thường dùng để trải nằm hoặc ngồi.

Ví dụ
外婆在院子里铺开一张镶边席子晒稻谷。【】Bà ngoại trải chiếu cạp ra sân để phơi thóc.
我家还留着一张旧的镶边席子用来招待客人。【】Nhà tôi vẫn giữ một chiếu cạp cũ để tiếp khách.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiếu cạp (Noun)

Động từ + chiếu cạp
Kết hợp từ của chiếu cạp
Collocation
Ví dụ

铺开镶边席子

trải chiếu cạp

外婆把镶边席子铺在院子里晒谷。

Bà ngoại trải chiếu cạp ra sân để phơi thóc.

编织镶边席子

đan chiếu cạp

这个村庄因编织镶边席子的手艺而闻名。

Làng này nổi tiếng nhờ nghề đan chiếu cạp.

卷起镶边席子

cuộn chiếu cạp

聚会后,巴叔把镶边席子卷起来放到墙角。

Sau bữa tiệc, bác Ba cuộn chiếu cạp cất vào góc nhà.

睡在镶边席子上

nằm chiếu cạp

夏夜,全家人睡在门廊的镶边席子上纳凉。

Ngày hè, cả nhà nằm chiếu cạp ngoài hiên cho mát.