Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiếu chăn trong tiếng Trung

chiếu chăn

Danh từ

chiếu chăn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chiếu và chăn dùng để trải ra nằm ngủ.

用来铺卧或盖身的席子和被子等寝具。

Chiếu và chăn dùng để trải ra nằm ngủ.

Ví dụ
今年冬天我们家又买了新的被褥。【】Mùa đông này nhà tôi mua thêm chiếu chăn mới.
奶奶把被子拿出去晒太阳,让它干爽。【】Bà đem chiếu chăn ra phơi nắng cho khô ráo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quan hệ vợ chồng, gồm cả sự gần gũi thân mật giữa hai người.

夫妻之间的感情与亲密生活。

Quan hệ vợ chồng, gồm cả sự gần gũi thân mật giữa hai người.

Ví dụ
新婚夫妻应该在夫妻生活上彼此和睦。【】Hai vợ chồng son nên hòa thuận cả chuyện chiếu chăn.
多年以后,他们的夫妻生活渐渐淡了。【】Sau nhiều năm, chuyện chiếu chăn của họ đã nhạt dần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiếu chăn (Noun)

chiếu chăn + Tính từĐộng từ + chiếu chăn
Kết hợp từ của chiếu chăn
Collocation
Ví dụ

潮湿的被褥

chiếu chăn ẩm mốc

一周都在下雨,被褥全都潮湿发霉了。

Trời mưa suốt tuần, chiếu chăn ẩm mốc hết cả.

干净的被褥

chiếu chăn sạch sẽ

长途旅行后,我只想躺在干净的被褥上。

Sau chuyến đi dài, tôi chỉ muốn được nằm trên chiếu chăn sạch sẽ.

Video ngữ cảnh