Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiếu chỉ trong tiếng Trung

chiếu chỉ

Danh từ

chiếu chỉ (Danh từ)

Nghĩa 01 · những điều vua ra lệnh bằng văn bản

皇帝的命令

những điều vua ra lệnh bằng văn bản

Ví dụ
国王在1802年春天颁布了圣旨。【】Nhà vua ban chiếu chỉ vào mùa xuân năm 1802.
这道诏令没有允许官员征收新税。【】Chiếu chỉ này không cho phép quan lại thu thuế mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh