Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiều chiều trong tiếng Trung

chiều chiều

Danh từTrạng từ

chiều chiều (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian buổi chiều lặp lại trong các ngày, thường được nhắc đến như một thời điểm quen thuộc.

每天的下午时段,常指这段固定的时间。

Khoảng thời gian buổi chiều lặp lại trong các ngày, thường được nhắc đến như một thời điểm quen thuộc.

Ví dụ
下午是全家人聚在一起的时候。【】Chiều chiều là lúc cả nhà quây quần bên nhau.
我喜欢家乡安静的下午。【】Tôi thích những chiều chiều yên tĩnh ở quê.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiều chiều (Noun)

chiều chiều + Danh từchiều chiều + Giới từchiều chiều + Tính từ
Kết hợp từ của chiều chiều
Collocation
Ví dụ

夏日的午后

những chiều chiều mùa hè

乡下夏天的午后真宁静。

Những chiều chiều mùa hè ở quê thật yên bình.

周末的午后

những chiều chiều cuối tuần

我们常在周末的午后出去玩。

Chúng tôi thường đi chơi những chiều chiều cuối tuần.

下雨的午后

những chiều chiều mưa

顺化下雨的午后常常很忧郁。

Những chiều chiều mưa ở Huế thường rất buồn.

chiều chiều (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Vào mỗi buổi chiều, lặp đi lặp lại theo từng chiều.

每天下午,每个下午都如此。

Vào mỗi buổi chiều, lặp đi lặp lại theo từng chiều.

Ví dụ
每天下午,我妈妈都会绕着湖散步。【】Chiều chiều, mẹ tôi thường đi bộ quanh hồ.
每到下午,小区里的孩子们都在院子里踢足球。【】Chiều chiều, trẻ em trong xóm chơi đá bóng ngoài sân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiều chiều (Adverb)

chiều chiều + Động từ
Kết hợp từ của chiều chiều
Collocation
Ví dụ

每天下午去散步

chiều chiều đi dạo

我奶奶每天下午都去湖边散步。

Bà tôi chiều chiều đi dạo quanh hồ.

每天下午锻炼身体

chiều chiều tập thể dục

阿明每天下午都在公园锻炼身体。

Anh Minh chiều chiều tập thể dục ở công viên.

每天下午去湖边钓鱼

chiều chiều ra hồ câu cá

爷爷每天下午都去湖边钓鱼。

Ông nội chiều chiều ra hồ câu cá.

每天下午都下雨

chiều chiều trời mưa

在大叻雨季时,每天下午都下很多雨。

Ở Đà Lạt vào mùa mưa, chiều chiều trời mưa khá nhiều.

每天下午常去咖啡馆

chiều chiều hay ghé quán cà phê

他每天下午都去学校附近的咖啡馆坐坐。

Anh ấy chiều chiều hay ghé quán cà phê gần trường.

Video ngữ cảnh